✍ Số tiền cần vay
⌚ Thời gian vay
❖ Lãi suất (%)
➧ Hình thức trả
38 LAND

 

Lãi suất tính % hàng năm của các ngân hàng cập nhật theo tháng 10 năm 2019

Ngân hàng3 tháng6 tháng12 tháng 24 tháng36 tháng
  Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thông (Agribank)11%
  Ngân hàng ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)8,9%9,5%
  Ngân hàng công thương Việt Nam (Vietinbank)9,5%10,5%
  Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV)7,8%8,8%
  Ngân hàng kỹ thương Việt Nam (Techcombank)7,99%8,29%
  Ngân hàng sài gòn thường tín (Sacombank)8,5%8,8%9,5%
  Ngân hàng quận đội (MB)7,7%
  Ngân hàng Á Châu (ACB)9,5%
  Ngân hàng cổ phần quốc tế Việt Nam (VIB)7,9%9,9%
  Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPbank)7,9%8,5%
  Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (Eximbank)11,5%
  Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (TPbank)8,2%9,2%
  Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt (LienvietPostBank)
10,25%
  Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam (MSB)6,99%8,49%
  Ngân hàng TMCP sài gòn (SCB)9,0%9,5%
  Ngân hàng Sài Gòn – Hà Nội (SHB)8,9%
  Ngân hàng TMCP đại chúng Việt Nam (PVcomBank)8,49%
  Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông (OCB)8,68%
  Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Nhà TP.HCM (HDBank)10,5%
  Ngân hàng TMCP Đông Á (DongABank)10%
  Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank)10%
  Ngân hàng thương mại cổ phần An Bình (ABBank)9,0%
  Ngân hàng TMCP Nam Á (NamABank)10%
  Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BaovietBank)7,77%8,88%9,99%
  Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín (VietBank)9,5%
  Ngân hàng TMCP xăng dầu Petrolimex (PGBank)8,2%
  Ngân hàng TMCP Đại Dương (OceanBank)8,3%