Bảng giá đất tại Lâm Đồng giai đoạn 2020-2024

thumb

Cập nhật giá đất Lâm Đồng mới nhất năm 2023

Lưu ý: Bài viết dưới đây dựa trên thông tin từ bài báo “Bảng giá đất tại Lâm Đồng giai đoạn 2020-2024”. Chúng tôi sẽ cung cấp những thông tin quan trọng nhất trong bài viết này nhằm giúp bạn nắm bắt được khái quát về bảng giá đất tại Lâm Đồng. Tuy nhiên, để biết được thông tin chi tiết và chính xác về giá đất, bạn nên tham khảo các nguồn thông tin chính thức và có thẩm quyền.

Giá đất nông nghiệp

Giá đất nông nghiệp tại Lâm Đồng được điều chỉnh theo Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 (Quyết định 02/2020/QĐ-UBND). Bảng giá này áp dụng trong 5 năm tới.

Theo quy định, giá đất nông nghiệp được chia thành nhiều loại, bao gồm:

  • Giá đất trồng cây hàng năm
  • Giá đất trồng cây lâu năm
  • Giá đất nuôi trồng thủy sản
  • Giá đất nông nghiệp khác

Giá đất nông nghiệp được xác định dựa trên vị trí đất, bao gồm cả đất ở đô thị và đất ở nông thôn. Giá đất trong đô thị được chia thành 3 vị trí, trong khi giá đất trong nông thôn cũng được chia thành 3 vị trí khác nhau.

Ví dụ, giá đất trồng cây hàng năm của Phường 1, thành phố Đà Lạt, tại vị trí 1 là 155.000 đồng/m2, vị trí 2 là 124.000 đồng/m2 và vị trí 3 là 78.000 đồng/m2.

Giá đất ở tại nông thôn

Giá đất ở tại nông thôn tại Lâm Đồng cũng được quy định trong Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024. Giá đất này áp dụng cho các huyện, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc.

Giá đất ở nông thôn cũng được chia thành 3 vị trí khác nhau, và giá đất được xác định dựa trên vị trí của đất. Ví dụ, giá đất ở nông thôn của khu vực I mặt tiền Quốc lộ 20, từ ngã ba cây mai Lộc Quý đến ngã ba đường tổ 7 (hội trường thôn Đa Lộc), xã Xuân Thọ, thành phố Đà Lạt là 2,1 triệu đồng/m2.

Giá đất ở tại đô thị

Giá đất ở tại đô thị cũng được quy định trong Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024. Giá đất này áp dụng cho các huyện, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc.

Giá đất ở đô thị được chia thành 4 vị trí khác nhau, dựa trên vị trí của đất. Ví dụ, giá đất ở đô thị của đường Ánh Sáng, đoạn từ Lê Đại Hành đến Nguyễn Văn Cừ, phường 1, thành phố Đà Lạt là 24 triệu đồng/m2.

Giá đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp bao gồm đất không phải là đất ở và không thuộc nông nghiệp. Giá đất này được xác định dựa trên loại đất và được tính bằng tỷ lệ phần trăm so với giá đất ở. Các tỷ lệ này được quy định theo từng loại đất và mục đích sử dụng.

Ví dụ, đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất quốc phòng, an ninh, đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, giá đất phi nông nghiệp này bằng 100% giá đất ở.

Giá đất chưa sử dụng

Giá đất chưa sử dụng là giá đất cho các mục đích đã được quy định, nhưng đất chưa được đưa vào sử dụng. Giá đất chưa sử dụng được xác định dựa trên giá đất cùng mục đích đã được giao đất, cho thuê đất liền kề hoặc lân cận gần nhất có cùng vị trí.

Đây là các thông tin cơ bản về bảng giá đất tại Lâm Đồng giai đoạn 2020-2024. Để biết thông tin chi tiết và chính xác, bạn nên tham khảo các nguồn thông tin chính thức.