Bảng giá đất huyện Hóc Môn, TP.HCM giai đoạn 2020 – 2024

thumb

Hóc Môn, một quận nằm ở thành phố Hồ Chí Minh, được coi là một trong những khu vực phát triển mạnh mẽ với nhiều tiềm năng kinh tế. Vừa qua, UBND thành phố đã ban hành bảng giá đất huyện Hóc Môn, điều chỉnh giá theo mức độ phân loại và vị trí của từng khu vực.

Hóc Môn – Nơi có những mặt tiền đắc địa

Theo bảng giá đất, Lê Lai và Trưng Nữ Vương là những đường có mức giá cao nhất, lên đến 6,7 triệu đồng/m2. Đây là những mặt tiền đắc địa, thu hút nhiều nhà đầu tư và khách hàng quan tâm.

Phân loại đất và mức giá áp dụng

Đối với đất phi nông nghiệp và phân loại đô thị, bảng giá đất áp dụng theo quy định của Chính phủ. Cụ thể, đối với 19 quận trong thành phố Hồ Chí Minh, giá đất được áp dụng theo khung giá đô thị đặc biệt. Đối với thị trấn và các xã thuộc 5 huyện, giá đất sẽ được áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V và xã đồng bằng tương ứng.

Phân loại vị trí và mức giá đất

Mặt tiền đường chính là yếu tố quan trọng để xác định mức giá đất. Bảng giá đất Hóc Môn chia vị trí thành 4 loại khác nhau:

  • Vị trí 1: Đất có vị trí mặt tiền đường chính.
  • Vị trí 2: Đất có mặt tiếp giáp với hẻm từ 5m trở lên.
  • Vị trí 3: Đất có mặt tiếp giáp với hẻm từ 3m đến dưới 5m.
  • Vị trí 4: Đất có những vị trí còn lại.

Bảng giá đất huyện Hóc Môn giai đoạn 2020 – 2024

Dưới đây là bảng giá đất huyện Hóc Môn giai đoạn 2020 – 2024 (đơn vị tính: 1.000 đồng/m2):

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ TỪ ĐẾN
1 Nguyễn Thị Thanh – Đặng Thục Vịnh – Kênh Trần Quang Cơ 610
2 Bà Điểm 12 – Quốc lộ 1 – Thái Thị Giừ 780
3 Bà Điểm 2 – Nguyễn Thị Sóc – Đường liên xã Bà Điểm – Xuân Thới Thượng 830
4 Bà Điểm 3 (Bà Điểm) – Nguyễn Thị Sóc – Ngã 3 Đường liên xã Xuân Thới Thượng 1.040
5 Bà Điểm 5 – Nguyễn Ảnh Thủ – Phan Văn Hớn 1.040
6 Bà Điểm 6 – Nguyễn Ảnh Thủ – Quốc lộ 22 1.250
7 Nguyễn Thị Huệ – Nguyễn Ảnh Thủ – Quốc lộ 22 1.560
8 Thái Thị Giữ – Phan Văn Hớn – Quốc lộ 22 1.820
9 Bà Triệu – Quang Trung – Ngã 4 Giếng Nước (Quốc lộ 22) 3.120
10 Bùi Công Trừng – Cầu Vống – Ngã 3 Đồn 1.040
11 Búi Văn Ngữ – Ngã 3 Bầu Nguyễn Ảnh Thủ 1.860
12 Đặng Công Bỉnh – Trọn đường 600
13 Đặng Thục Vịnh – Ngã 3 Chùa – Ngã 4 Thới Tứ – Ngã 4 Thới Tứ – Cầu Rạch Tra (giáp huyện Củ Chi) 1.040
14 Đỗ Văn Dậy – Lò sát sinh cũ – Cầu Xáng – Cầu Xáng – Ngã 3 Láng Chà (giáp huyện Củ Chi) 780
15 Đồng Tâm – Nguyễn Ảnh Thủ – Quốc lộ 22 940
16 Dương Công Khi (Đường Liên xã Tân Hiệp – Tân Thới Nhì – Xuân Thới Thượng – Vĩnh Lộc) – Ngã 3 Ông Trác – Ngã 4 Hồng Châu – Quốc lộ 22 – Ngã 4 Hồng Châu – Tỉnh lộ 14 – Tỉnh lộ 14 – Giáp huyện Bình Chánh 520
17 Đường Song Hành – Quốc lộ 22 – Nguyễn Ảnh Thủ – Lý Thường Kiệt – Lý Thường Kiệt – Nhà máy nước Tân Hiệp 1.400
18 Đường Tân Hiệp – Lê Thị Lơ (Hạt điều Huỳnh Minh) – Hương Lộ 60 (Ngã tư Ngơi) – Tỉnh lộ 14 – Tỉnh lộ 14 – Giáp huyện Bình Chánh 650
19 Đường Tân Hiệp 14 – Đường liên xã Thị trấn Tân Hiệp – Dương Công Khi – 470
20 Đường Tân Hiệp 15 – Lê Thị Lơ – Nhà máy nước Tân Hiệp 700
21 Đường Tân Hiệp 31 – Đường Tân Hiệp 14 – Đường Tân Hiệp 4 470
22 Đường Tân Hiệp 4 – Đường liên xã Thị trấn Tân Hiệp – Dương Công Khi (Nhà máy nước Tân Hiệp) 650
23 Đường Tân Hiệp 7 – Đường Tân Hiệp 4 – Lê Thị Lơ 610
24 Đường Trần Khắc Chân – Nối dài Rạch Hóc Môn – Trần Thị Bốc 1.170
25 Hương Lộ 60 (Lê Lợi) – Lý Thường Kiệt – Dương Công Khi 1.560
26 Lê Lai – Trọn đường 6.230
27 Lê Thị Hà – Trọn đường 1.560
28 Lê Văn Khương – Cầu Dừa – Đặng Thục Vịnh 1.820
29 Bùi Thị Lùng – Trần Khắc Chân (Nối dài) – Trịnh Thị Miếng 780
30 Nguyễn Thị Sáu – Trần Thị Bốc – Nguyễn Thị Ngâu 700
31 Nguyễn Thị Ngâu – Đặng Thục Vịnh – Đỗ Văn Dậy 610
32 Lý Thường Kiệt – Trọn đường 3.890
33 Nam Lân 4 (Bà Điểm) – Bà Điểm 12 – Nam Lân 5 780
34 Nam Lân 5 – Quốc lộ 1 – Thái Thị Giữ 780
35 Nguyễn Ảnh Thủ – Phan Văn Hớn – Quốc lộ 22 (Ngã 4 Trung Chánh) 3.890
36 Quốc lộ 22 (Quốc lộ 1) – Cầu vượt An Sương – Ngã 4 Trung Chánh – Ngã 4 Hồng Châu – Cầu An Hạ (Giáp huyện Củ Chi) 1.820
37 Huỳnh Thị Mài – Dương Công Khi – Dương Công Khi 650
38 Tân Hiệp 14-32 (Tân Hiệp) – Đường Tân Hiệp 14 – Đường Tân Hiệp 4 – Đường Tân Hiệp 32 – Đường Tân Hiệp 4 (Nối dài) 520
39 Tân Hiệp 6 – Dương Công Khi – Hương Lộ 60 520
40 Tân Hiệp 8 (Tân Hiệp) – Đường rỗng Bàng (Chùa Cô Xi) – Hương Lộ 65 520
41 Thới Tam Thôn 13 (Thới Tam Thôn) – Trịnh Thị Miếng – Phạm Thị Giây 780
42 Lê Thị Lơ – Ngã 3 Cây Dong – Đường Tân Hiệp 6 650
43 Tô Ký – Nguyễn Ảnh Thủ – Ngã 3 Chùa (Tỉnh lộ 15) 3.300
44 Trần Bình Trọng – Trọn đường 6.230
45 Trần Khắc Chân – Trọn đường 3.880
46 Trần Văn Mười – Nguyễn Ảnh Thủ – Trần Văn Mười – Nguyễn Văn BỨa 1.690
47 Quang Trung – Lý Thường Kiệt – Ngã 3 Chùa (Tỉnh lộ 15) – Trần Khắc Chân – Lò sát sinh 6.750
48 Quốc lộ 1A – Cầu vượt An Sương – Cầu Bình Phú Tây 3.370
49 Quốc lộ 22 (Quốc lộ 1) – Cầu vượt An Sương – Ngã 4 Trung Chánh – Ngã 4 Hồng Châu – Cầu An Hạ (Giáp huyện Củ Chi) 4.000
50 HUỳnh Thị Mài – Dương Công Khi 650
51 Tân Hiệp 14-32 (Tân Hiệp) – Đường Tân Hiệp 14 – Đường Tân Hiệp 4 – nối dài 520
52 Tân Hiệp 6 – Dương Công Khi – Hương Lộ 60 520
53 Tân Hiệp 8 (Tân Hiệp) – Đường rỗng Bàng (Chùa cô xi) – Hương Lộ 65 520
54 Thới Tam Thôn 13 (Thới Tam Thôn) – Trịnh Thị Miếng – Kênh T1 420
55 Lê Thị Lơ – Ngã 3 Cây Dong – Đường Tân Hiệp 6 650
56 Tô Ký – Nguyễn Ảnh Thủ – Ngã 3 Chùa (Tỉnh lộ 15) 3.300
57 Trần Bình Trọng – Trọn đường 6.230
58 Trần Khắc Chân – Trọn đường 3.880
59 Trần Văn Mười – Ngã 4 Giếng Nước (Quốc lộ 22) – Phan Văn Hớn 1.560
60 Trịnh Thị Miếng (Đường Trung Chánh- Tân Hiệp) – Bùi Văn Ngư (Ngã 3 Bầu ) – Nguyễn Thị Ngâu 910
61 Trung Đông 11 (Thới Tam Thôn) – Trịnh Thị Miếng – Kênh T2 420
62 Trung Đông 12 (Thới Tam Thôn) – Trịnh Thị Miếng – Kênh T1 420
63 Trung Đông 7 (Thới Tam Thôn) – Nguyễn Thị Ngâu – Cầu Đội 4 390
64 Trung Đông 8 (Thới Tam Thôn) – Nguyễn Thị Ngâu – Rạch Hóc Môn 390
65 Trung Mỹ – Nguyễn Ảnh Thủ – Lê Thị Hà – Quốc lộ 22 830
66 Trưng Nữ Vương – Quang Trung – Trần Khắc Chân – Lò sát sinh 6.750
67 Tuyến 9 – Xã Thới Tam Thôn – Đặng Thục Vịnh – Nguyễn Thị Ngâu 910

Ngoài ra, để cập nhật bảng giá đất mới nhất tại Hóc Môn, Củ Chi, Tây Ninh và nhiều khu vực khác trong năm 2020,
hãy đăng ký để nhận thông tin cập nhật trực tiếp qua email hoặc số điện thoại Zalo của bạn.

Bảng đăng ký biến động giá đất

Hãy xem bảng đăng ký biến động giá đất để nắm bắt thông tin chi tiết và cập nhật về giá đất trong huyện Hóc Môn.

Image

Caption: Cập nhật biến động giá đất huyện Hóc Môn