Bảng giá đất tại Đồng Nai giai đoạn 2020 – 2024: Cập nhật mới nhất năm 2023

thumb

Đồng Nai, thành phố giàu có và phát triển nằm ở phía Nam Việt Nam, đã chính thức công bố bảng giá đất mới nhất cho giai đoạn 2020 – 2024. Đây là quyết định số 56/2022/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 1/1/2023.

Giá đất trồng cây hàng năm

Trong thành phố Biên Hòa, giá đất trồng cây hàng năm tại các phường (Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng) dao động từ 350.000 – 430.000 đồng/m2, tùy thuộc vào vị trí của đất. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 là 430.000 đồng/m2, vị trí 2 là 390.000 đồng/m2, vị trí 3 là 370.000 đồng/m2 và vị trí 4 là 350.000 đồng/m2.

Giá đất trồng cây lâu năm

Trong thành phố Long Khánh, giá đất trồng cây lâu năm tại các phường (Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung và Xuân Bình) dao động từ 260.000 – 370.000 đồng/m2. Giá đất tại vị trí 1 là 370.000 đồng/m2, vị trí 2 là 330.000 đồng/m2, vị trí 3 là 290.000 đồng/m2 và vị trí 4 là 260.000 đồng/m2.

Giá đất rừng trồng sản xuất

Trong thành phố Long Khánh, giá đất rừng trồng sản xuất tại các phường (Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Tân Xuân) dao động từ 150.000 – 195.000 đồng/m2. Giá đất tại vị trí 1 là 195.000 đồng/m2, vị trí 2 là 180.000 đồng/m2, vị trí 3 là 165.000 đồng/m2 và vị trí 4 là 150.000 đồng/m2.

Giá đất nuôi trồng thủy sản

Trong huyện Trảng Bom, giá đất nuôi trồng thủy sản tại thị trấn Trảng Bom dao động từ 170.000 – 230.000 đồng/m2. Giá đất tại vị trí 1 là 230.000 đồng/m2, vị trí 2 là 210.000 đồng/m2, vị trí 3 là 190.000 đồng/m2 và vị trí 4 là 170.000 đồng/m2.

Giá đất ở tại đô thị

Trong thành phố Biên Hòa, giá đất ở tại đô thị trên đường 30 tháng 4 dao động từ 7,5 triệu – 35 triệu đồng/m2. Giá đất tại vị trí 1 là 35 triệu đồng/m2, vị trí 2 là 14 triệu đồng/m2, vị trí 3 là 13 triệu đồng/m2 và vị trí 4 là 7,5 triệu đồng/m2.

Giá đất ở tại nông thôn

Trong huyện Xuân Lộc, giá đất ở tại nông thôn qua xã Xuân Định dao động từ 550.000 – 3 triệu đồng/m2. Giá đất tại vị trí 1 là 3 triệu đồng/m2, vị trí 2 là 1,2 triệu đồng/m2, vị trí 3 là 700.000 đồng/m2 và vị trí 4 là 550.000 đồng/m2.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Trong thị trấn Long Thành, giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị trên đường Lê Duẩn – Quốc lộ 51A cũ dao động từ 2,94 triệu – 14,7 triệu đồng/m2. Giá đất tại vị trí 1 là 14,7 triệu đồng/m2, vị trí 2 là 5,67 triệu đồng/m2, vị trí 3 là 4,34 triệu đồng/m2 và vị trí 4 là 2,94 triệu đồng/m2.

Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Trong huyện Thống Nhất, giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn trên Quốc lộ 1 dao động từ 630.000 – 4,06 triệu đồng/m2. Giá đất tại vị trí 1 là 4,06 triệu đồng/m2, vị trí 2 là 1,26 triệu đồng/m2, vị trí 3 là 910.000 đồng/m2 và vị trí 4 là 630.000 đồng/m2.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Trong thị trấn Dầu Giây, giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị trên đường tỉnh 769 dao động từ 600.000 – 4,2 triệu đồng/m2. Giá đất tại vị trí 1 là 4,2 triệu đồng/m2, vị trí 2 là 1,26 triệu đồng/m2, vị trí 3 là 900.000 đồng/m2 và vị trí 4 là 600.000 đồng/m2.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Trong thành phố Biên Hòa, giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trên hương lộ 2 dao động từ 900.000 – 4,2 triệu đồng/m2. Giá đất tại vị trí 1 là 4,2 triệu đồng/m2, vị trí 2 là 2,4 triệu đồng/m2, vị trí 3 là 1,2 triệu đồng/m2 và vị trí 4 là 900.000 đồng/m2.

Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Giá đất các khu công nghiệp và cụm công nghiệp tại Đồng Nai là 1,4 triệu – 3,6 triệu đồng/m2. Khu công nghiệp Biên Hòa I có giá đất là 3,6 triệu đồng/m2, cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Dốc 47 có giá đất là 1,4 triệu đồng/m2 và cụm công nghiệp Tam An cũng có giá đất là 1,4 triệu đồng/m2.

Giá các loại đất tại các đảo, cù lao

Giá các loại đất tại các đảo, cù lao của đảo Ó – Đồng Trường thuộc huyện Vĩnh Cửu dao động từ 45.000 – 900.000 đồng/m2 tuỳ thuộc vào loại đất. Giá đất nông nghiệp là 45.000 đồng/m2, đất ở là 900.000 đồng/m2, đất thương mại, dịch vụ là 630.000 đồng/m2 và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 540.000 đồng/m2.

Xem chi tiết bảng giá đất Đồng Nai giai đoạn 2020 – 2024 tại đây.